Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: shan1, xian1;
Việt bính: saam1;
彡 sam, tiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 彡
(Danh) Lông dài.Một âm là tiệm.(Danh) Tiệm Tả 彡姐 tên họ kép của tộc Khương 羌 ngày xưa.
sam, như "sam (bộ gốc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 彡:
彡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiệm
| tiệm | 嶄: | |
| tiệm | 店: | tiệm ăn |
| tiệm | 渐: | tiệm (dần dần) |
| tiệm | 漸: | tiệm (dần dần) |
| tiệm | 鞭: |

Tìm hình ảnh cho: sam, tiệm Tìm thêm nội dung cho: sam, tiệm
