Từ: sam, tiệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sam, tiệm:

彡 sam, tiệm

Đây là các chữ cấu thành từ này: sam,tiệm

sam, tiệm [sam, tiệm]

U+5F61, tổng 3 nét, bộ Sam 彡
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan1, xian1;
Việt bính: saam1;

sam, tiệm

Nghĩa Trung Việt của từ 彡

(Danh) Lông dài.Một âm là tiệm.

(Danh)
Tiệm Tả
tên họ kép của tộc Khương ngày xưa.
sam, như "sam (bộ gốc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 彡:

,

Chữ gần giống 彡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彡 Tự hình chữ 彡 Tự hình chữ 彡 Tự hình chữ 彡

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiệm

tiệm: 
tiệm:tiệm ăn
tiệm:tiệm (dần dần)
tiệm:tiệm (dần dần)
tiệm: 
sam, tiệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sam, tiệm Tìm thêm nội dung cho: sam, tiệm